Từ: 体型 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 体型:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 体型 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǐxíng] kiểu; dáng người。人体的类型(主要指各部分之间的比例)。
成年人和儿童在体型上有显著的区别。
người lớn và trẻ em về dáng người có sự khác biệt rõ rệt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 型

hình:điển hình, loại hình, mô hình
体型 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 体型 Tìm thêm nội dung cho: 体型