Từ: 得鱼忘筌 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 得鱼忘筌:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 得 • 鱼 • 忘 • 筌
Nghĩa của 得鱼忘筌 trong tiếng Trung hiện đại:
[déyúwàngquán] được cá quên nơm; ăn cháo đá bát; đặng chim quên ná; bội bạc vô ơn; vắt chanh bỏ vỏ; có trăng quên đèn; vô ơn bội nghĩa。《庄子·外物》:"筌者所以在鱼,得鱼而忘筌。"筌是用来捕鱼的,得到了鱼,就忘掉筌。比喻达到目的 以后就忘了原来的凭借。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 得
| đác | 得: | lác đác |
| được | 得: | được lòng, được mùa, được thể |
| đắc | 得: | đắc tội; đắc ý, tự đắc |
| đắt | 得: | đắt đỏ; đắt khách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱼
| ngư | 鱼: | lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 忘
Nghĩa chữ nôm của chữ: 筌
| thuyên | 筌: | thuyên (cái nơm úp cá) |