Chữ 筌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 筌, chiết tự chữ THUYÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 筌:

筌 thuyên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 筌

Chiết tự chữ thuyên bao gồm chữ 竹 全 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

筌 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 全
  • trúc
  • toàn, tuyền
  • thuyên [thuyên]

    U+7B4C, tổng 12 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: quan2, zhu4;
    Việt bính: cyun4;

    thuyên

    Nghĩa Trung Việt của từ 筌

    (Danh) Cái nơm (làm bằng tre, để bắt cá).
    ◇Trang Tử
    : Thuyên giả sở dĩ tại ngư, đắc ngư nhi vong thuyên , (Ngoại vật ) Nơm là để bắt cá, được cá thì quên nơm.

    (Danh)
    Tỉ dụ lao lung, giam hãm.

    (Danh)
    Dây câu cá.

    (Danh)
    Cỏ thơm.
    § Dùng như thuyên .

    (Động)
    Giải thích.
    § Thông thuyên .

    (Động)

    § Thông thuyên .
    thuyên, như "thuyên (cái nơm úp cá)" (gdhn)

    Nghĩa của 筌 trong tiếng Trung hiện đại:

    [quán]Bộ: 竹 - Trúc
    Số nét: 12
    Hán Việt: THUYÊN
    cái nơm; nơm (bắt cá)。捕鱼的竹器。
    得鱼忘筌。
    được cá quên nơm.

    Chữ gần giống với 筌:

    , , , , , , , , , , , , , , 笿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥬮, 𥬯, 𥭌, 𥭍, 𥭎, 𥭏,

    Chữ gần giống 筌

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 筌 Tự hình chữ 筌 Tự hình chữ 筌 Tự hình chữ 筌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 筌

    thuyên:thuyên (cái nơm úp cá)
    筌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 筌 Tìm thêm nội dung cho: 筌