Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 筌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 筌, chiết tự chữ THUYÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 筌:
筌
Pinyin: quan2, zhu4;
Việt bính: cyun4;
筌 thuyên
Nghĩa Trung Việt của từ 筌
(Danh) Cái nơm (làm bằng tre, để bắt cá).◇Trang Tử 莊子: Thuyên giả sở dĩ tại ngư, đắc ngư nhi vong thuyên 荃者所以在魚, 得魚而忘荃 (Ngoại vật 外物) Nơm là để bắt cá, được cá thì quên nơm.
(Danh) Tỉ dụ lao lung, giam hãm.
(Danh) Dây câu cá.
(Danh) Cỏ thơm.
§ Dùng như thuyên 荃.
(Động) Giải thích.
§ Thông thuyên 詮.
(Động)
§ Thông thuyên 銓.
thuyên, như "thuyên (cái nơm úp cá)" (gdhn)
Nghĩa của 筌 trong tiếng Trung hiện đại:
[quán]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 12
Hán Việt: THUYÊN
cái nơm; nơm (bắt cá)。捕鱼的竹器。
得鱼忘筌。
được cá quên nơm.
Số nét: 12
Hán Việt: THUYÊN
cái nơm; nơm (bắt cá)。捕鱼的竹器。
得鱼忘筌。
được cá quên nơm.
Chữ gần giống với 筌:
䇧, 䇨, 䇩, 䇪, 䇫, 䇬, 䇭, 䇮, 䇯, 䇰, 䇱, 䇲, 䇳, 䇴, 笿, 筁, 筅, 筆, 筈, 等, 筊, 筋, 筌, 筍, 筏, 筐, 筑, 筒, 筓, 答, 策, 筙, 筚, 筛, 筜, 筝, 𥬮, 𥬯, 𥭌, 𥭍, 𥭎, 𥭏,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筌
| thuyên | 筌: | thuyên (cái nơm úp cá) |

Tìm hình ảnh cho: 筌 Tìm thêm nội dung cho: 筌
