Từ: 御林军 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 御林军:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 御 • 林 • 军

Nghĩa của 御林军 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùlínjūn] ngự lâm quân; cấm quân。禁军。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 御

ngợ御:thấy ngờ ngợ
ngừ御:ngần ngừ
ngừa御:ngăn ngừa
ngự御:ngự án

Nghĩa chữ nôm của chữ: 林

lim林:gỗ lim
lom林:lom khom
lum林:tùm lum
luộm林: 
lâm林:lâm sơn
lùm林:lùm cây
lăm林:lăm le
lầm林:lầm rầm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 军

quân军:quân đội
御林军 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 御林军 Tìm thêm nội dung cho: 御林军