Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 復蹈前轍 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 復蹈前轍:
phục đạo tiền triệt
Giẫm lên vết bánh xe đi trước. Tỉ dụ phạm phải cùng lỗi lầm của người đi trước.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 復
| phục | 復: | phục hồi, phục chức |
| phức | 復: | thơm phức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹈
| dạo | 蹈: | bán dạo; dạo chơi |
| đạo | 蹈: | vũ đạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 前
| tiền | 前: | tiền bối; tiền đồ |
| tèn | 前: | lùn tèn tẹt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 轍
| triệt | 轍: | triệt (vết xe; cách giải quyết) |

Tìm hình ảnh cho: 復蹈前轍 Tìm thêm nội dung cho: 復蹈前轍
