Từ: 復蹈前轍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 復蹈前轍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phục đạo tiền triệt
Giẫm lên vết bánh xe đi trước. Tỉ dụ phạm phải cùng lỗi lầm của người đi trước.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 復

phục:phục hồi, phục chức
phức:thơm phức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹈

dạo:bán dạo; dạo chơi
đạo:vũ đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 前

tiền:tiền bối; tiền đồ
tèn:lùn tèn tẹt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轍

triệt:triệt (vết xe; cách giải quyết)
復蹈前轍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 復蹈前轍 Tìm thêm nội dung cho: 復蹈前轍