Từ: 德操 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 德操:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 德操 trong tiếng Trung hiện đại:

[décāo] bồi dưỡng đạo đức。道德修养。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 德

đức:đức hạnh; đức bà, đức phật, đức vua

Nghĩa chữ nôm của chữ: 操

thao:thao (chụp lấy, làm việc); thao trường
tháo:tháo vát
thạo:thành thạo
xáo:xáo trộn
德操 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 德操 Tìm thêm nội dung cho: 德操