Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 后勤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 后勤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 后勤 trong tiếng Trung hiện đại:

[hòuqín] hậu cần。指后方对前方的一切供应工作。也指机关、团体等的行政事务性工作。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu:hoàng hậu, mẫu hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勤

cùn:dao cùn, chổi cùn
cần:cần cù, cần kiệm; hậu cần, cần vụ
后勤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 后勤 Tìm thêm nội dung cho: 后勤