Từ: 心包 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 心包:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 心包 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnbāo] màng tim; màng ngoài tim。包在心脏外面的一层薄膜,心包和心脏壁的中间有浆液,能润滑心肌,使心脏活动时不跟胸腔摩擦而受伤。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 包

bao:bao bọc
bâu: 
心包 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 心包 Tìm thêm nội dung cho: 心包