Từ: 心皮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 心皮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 心皮 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnpí] tâm bì (bộ phận cấu thành nhị đực)。花的雌蕊的组成部分。一个雌蕊可由一个、两个或几个心皮组成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

:bì (bì lợn)
bìa:bìa sách; bìa rừng
bầy:một bầy; bầy vẽ
bề:bề bộn
vào:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa:vừa phải; vừa ý
心皮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 心皮 Tìm thêm nội dung cho: 心皮