Từ: 间接肥料 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 间接肥料:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 间接肥料 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiànjiēféiliào] phân bón gián tiếp。用来改良土壤性质或帮助有机物质分解,不能作为养分被植物吸收的肥料,如石灰、石膏等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 间

gian:nhân gian; trung gian
gián:gián đoạn; gián tiếp; gián điệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 接

tiếp:tiếp khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肥

phè:phè phỡn
phì:phát phì
phề:đeo cái bụng phề phề (béo mập nặng nề)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 料

liều:liều thuốc
liệu:lo liệu
lẽo:lẽo đẽo
rệu: 
xệu:xệu xạo
间接肥料 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 间接肥料 Tìm thêm nội dung cho: 间接肥料