Từ: 心裁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 心裁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 心裁 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīncái] ý kiến; ý tưởng; ý nghĩ; đề tài ấp ủ trong lòng (thường chỉ thơ văn, mỹ thuật, công trình kiến trúc...)。心中的设计筹划(指关于诗文、美术、建筑等的)。
独出心裁。
nghĩ ra dự định độc đáo.
别出心裁。
có dự định đặc biệt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裁

trài:trài ngói (lợp ngói không cần hồ)
tài:tài (cắt,đuổi), tài phán
心裁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 心裁 Tìm thêm nội dung cho: 心裁