Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 心裁 trong tiếng Trung hiện đại:
[xīncái] ý kiến; ý tưởng; ý nghĩ; đề tài ấp ủ trong lòng (thường chỉ thơ văn, mỹ thuật, công trình kiến trúc...)。心中的设计筹划(指关于诗文、美术、建筑等的)。
独出心裁。
nghĩ ra dự định độc đáo.
别出心裁。
có dự định đặc biệt.
独出心裁。
nghĩ ra dự định độc đáo.
别出心裁。
có dự định đặc biệt.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 裁
| trài | 裁: | trài ngói (lợp ngói không cần hồ) |
| tài | 裁: | tài (cắt,đuổi), tài phán |

Tìm hình ảnh cho: 心裁 Tìm thêm nội dung cho: 心裁
