Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 总装 trong tiếng Trung hiện đại:
[zǒngzhuāng] 1. công đoạn lắp ráp。把部件装配成总体的工序。
2. lắp ráp hoàn chỉnh。把部件装配成总体。
总装空间站
trạm không gian đã lắp ráp hoàn chỉnh.
2. lắp ráp hoàn chỉnh。把部件装配成总体。
总装空间站
trạm không gian đã lắp ráp hoàn chỉnh.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 总
| tổng | 总: | tổng cộng, tổng sản lượng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 装
| trang | 装: | quân trang, trang sức |

Tìm hình ảnh cho: 总装 Tìm thêm nội dung cho: 总装
