Từ: 总装 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 总装:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 总装 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǒngzhuāng] 1. công đoạn lắp ráp。把部件装配成总体的工序。
2. lắp ráp hoàn chỉnh。把部件装配成总体。
总装空间站
trạm không gian đã lắp ráp hoàn chỉnh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 总

tổng:tổng cộng, tổng sản lượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 装

trang:quân trang, trang sức
总装 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 总装 Tìm thêm nội dung cho: 总装