Chữ 頼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 頼, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 頼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 頼

頼 cấu thành từ 2 chữ: 束, 頁
  • súc, thóc, thót, thú, thúc, thút
  • hiệt, hệt
  • []

    U+983C, tổng 16 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lai4;
    Việt bính: laai6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 頼


    Chữ gần giống với 頼:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩓛, 𩓜,

    Dị thể chữ 頼

    ,

    Chữ gần giống 頼

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 頼 Tự hình chữ 頼 Tự hình chữ 頼 Tự hình chữ 頼

    頼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 頼 Tìm thêm nội dung cho: 頼