Từ: 必要劳动 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 必要劳动:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 必要劳动 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìyàoláodòng] lao động tất yếu (là phần lao động cần thiết người lao động bỏ ra để duy trì cuộc sống của chính bản thân và gia đình. Ngược lại với "lao động thặng dư" )。劳动者为了维持自己和家属的生活所必须付出的那一部分劳动(跟"剩余劳动"相对)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 必

tất:tất nhiên, tất yếu
ắt:ắt phải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 要

eo:lưng eo
yêu:yêu cầu; yêu hiệp (bức bách)
yếu:yếu đuối ; hèn yếu
éo:éo le; uốn éo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳

lao:lao lực, lao xao
lạo:uý lạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động
必要劳动 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 必要劳动 Tìm thêm nội dung cho: 必要劳动