Cao su chống va đập cửa

Chữ 焱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 焱, chiết tự chữ DIỄM, YÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 焱:

焱 diễm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 焱

Chiết tự chữ diễm, yên bao gồm chữ 火 火 火 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

焱 cấu thành từ 3 chữ: 火, 火, 火
  • hoả, hỏa
  • hoả, hỏa
  • hoả, hỏa
  • diễm [diễm]

    U+7131, tổng 12 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yan4, biao1, yi4;
    Việt bính: jim6;

    diễm

    Nghĩa Trung Việt của từ 焱

    (Danh) Tia lửa, ánh lửa tóe hoa cải.
    yên, như "yên diệm (lửa ngập trời)" (gdhn)

    Nghĩa của 焱 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yàn]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
    Số nét: 12
    Hán Việt: DIỆM
    ngọn lửa; tàn lửa (thường dùng làm tên người)。火花;火焰。多用于人名。

    Chữ gần giống với 焱:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤊄, 𤊒, 𤊠, 𤊡, 𤊢, 𤊣, 𤊤, 𤊥, 𤊦, 𤊧, 𤊨, 𤊩, 𤊪, 𤊫, 𤊬, 𤊭, 𤊰,

    Chữ gần giống 焱

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 焱 Tự hình chữ 焱 Tự hình chữ 焱 Tự hình chữ 焱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 焱

    yên:yên diệm (lửa ngập trời)
    焱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 焱 Tìm thêm nội dung cho: 焱