Cao su chống va đập cửa
Chữ 焱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 焱, chiết tự chữ DIỄM, YÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 焱:
焱
Pinyin: yan4, biao1, yi4;
Việt bính: jim6;
焱 diễm
Nghĩa Trung Việt của từ 焱
(Danh) Tia lửa, ánh lửa tóe hoa cải.yên, như "yên diệm (lửa ngập trời)" (gdhn)
Nghĩa của 焱 trong tiếng Trung hiện đại:
[yàn]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 12
Hán Việt: DIỆM
ngọn lửa; tàn lửa (thường dùng làm tên người)。火花;火焰。多用于人名。
Số nét: 12
Hán Việt: DIỆM
ngọn lửa; tàn lửa (thường dùng làm tên người)。火花;火焰。多用于人名。
Chữ gần giống với 焱:
㷂, 㷃, 㷄, 㷅, 㷆, 㷇, 㷈, 㷉, 㷊, 㷋, 㷍, 焙, 焚, 焜, 焝, 焞, 焠, 無, 焦, 焩, 焭, 焮, 焯, 焰, 焱, 焴, 焵, 然, 焻, 焼, 焾, 焿, 煀, 煮, 𤊄, 𤊒, 𤊠, 𤊡, 𤊢, 𤊣, 𤊤, 𤊥, 𤊦, 𤊧, 𤊨, 𤊩, 𤊪, 𤊫, 𤊬, 𤊭, 𤊰,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 焱
| yên | 焱: | yên diệm (lửa ngập trời) |

Tìm hình ảnh cho: 焱 Tìm thêm nội dung cho: 焱
