Từ: 量词 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 量词:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 量词 trong tiếng Trung hiện đại:

[liàngcí] lượng từ。表示人、事物或动作的单位的词。如"尺、寸、斗、升、斤、两、个、只、支、匹、件、条、根、块、种、双、对、副、打、队、群、次、回、遍、趟、阵、顿"等。量词经常跟数词一起用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 量

lường:đo lường
lượng:chất lượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 词

từ:từ ngữ
量词 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 量词 Tìm thêm nội dung cho: 量词