Cao su chống va đập cửa
Từ: 志大才疏 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 志大才疏:
Nghĩa của 志大才疏 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhìdàcáishū] chí lớn nhưng tài mọn; lực bất tòng tâm; tay ngắn với chẳng được trời。志向虽然大,可是能力不够。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 志
| chí | 志: | có chí, chí khí; tiêu chí; chí hiếu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 才
| tài | 才: | tài đức, nhân tài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 疏
| sơ | 疏: | sơ ý |
| sưa | 疏: | mọc rất sưa (mọc rất thưa) |
| sớ | 疏: | dâng sớ |
| sờ | 疏: | sờ sờ |
| xơ | 疏: | xơ rơ (rã rời) |
| xờ | 疏: | xờ xạc, bờ xờ |

Tìm hình ảnh cho: 志大才疏 Tìm thêm nội dung cho: 志大才疏
