Từ: 破碎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 破碎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 破碎 trong tiếng Trung hiện đại:

[pòsuì] 1. vỡ tan; vỡ vụn; nát vụn; rách nát。破成碎块的;零碎的。
这纸年代太久,都破碎了。
loại giấy này lâu năm quá, rách nát cả rồi.
支离破碎。
linh tinh lẻ tẻ; không còn nguyên vẹn.
2. nghiền nát; nghiền vụn; tán vụn。使破成碎块。
这个破碎机每小时可以破碎多少吨矿石?
cái máy nghiền này mỗi giờ có thể nghiền được bao nhiêu tấn đá?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 破

phá:phá tan
vỡ:vỡ lở, đổ vỡ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碎

thỏi:thỏi đất
toái:việc tế toái (việc vụn vặt)
toả:toả (mảnh vỡ)
tui:tui đây
tôi:vua tôi
tủi:tủi thân
破碎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 破碎 Tìm thêm nội dung cho: 破碎