Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 快慢 trong tiếng Trung hiện đại:
[kuàimàn] tốc độ; nhanh chậm; tốc lực; vận tốc; sự mau lẹ。指速度。
这 条轮船的快慢怎么样?
con thuyền này nhanh chậm ra sao?
这 条轮船的快慢怎么样?
con thuyền này nhanh chậm ra sao?
Nghĩa chữ nôm của chữ: 快
| khoái | 快: | khoái chí; khoan khoái, soảng khoái |
| khoáy | 快: | trái khoáy |
| khuấy | 快: | khuấy động; quên khuấy |
| sướng | 快: | sung sướng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 慢
| mượn | 慢: | |
| mạn | 慢: | mạn mạn (dần dần); mạn thuyết (nói chậm lại); khinh mạn |
| mắn | 慢: | mau mắn |

Tìm hình ảnh cho: 快慢 Tìm thêm nội dung cho: 快慢
