Cao su chống va đập cửa

Từ: 快慢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 快慢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 快慢 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuàimàn] tốc độ; nhanh chậm; tốc lực; vận tốc; sự mau lẹ。指速度。
这 条轮船的快慢怎么样?
con thuyền này nhanh chậm ra sao?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 快

khoái:khoái chí; khoan khoái, soảng khoái
khoáy:trái khoáy
khuấy:khuấy động; quên khuấy
sướng:sung sướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慢

mượn: 
mạn:mạn mạn (dần dần); mạn thuyết (nói chậm lại); khinh mạn
mắn:mau mắn
快慢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 快慢 Tìm thêm nội dung cho: 快慢