Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 登科 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 登科:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đăng khoa
Lên bảng thi đậu (thời đại khoa cử). ◇Vương Nhân Dụ 裕:
Tân tiến sĩ tài cập đệ, dĩ nê kim thư thiếp tử, phụ gia thư trung, dụng báo đăng khoa chi hỉ
第, 子, 中, 喜 (Khai nguyên Thiên Bảo di sự 事, Quyển hạ 下, Nê kim thiếp tử 子).

Nghĩa của 登科 trong tiếng Trung hiện đại:

[dēngkē] đăng khoa; thi đỗ; thi đậu。科举时代应考人被录取。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 登

đăng:đăng đàn; đăng kí; đăng khoa; đăng kiểm; đăng tải
đắng:đăng đắng; mướp đắng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 科

khoa:khoa thi
登科 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 登科 Tìm thêm nội dung cho: 登科