đăng khoa
Lên bảng thi đậu (thời đại khoa cử). ◇Vương Nhân Dụ 王仁裕:
Tân tiến sĩ tài cập đệ, dĩ nê kim thư thiếp tử, phụ gia thư trung, dụng báo đăng khoa chi hỉ
新進士才及第, 以泥金書帖子, 附家書中, 用報登科之喜 (Khai nguyên Thiên Bảo di sự 開元天寶遺事, Quyển hạ 卷下, Nê kim thiếp tử 泥金帖子).
Nghĩa của 登科 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 登
| đăng | 登: | đăng đàn; đăng kí; đăng khoa; đăng kiểm; đăng tải |
| đắng | 登: | đăng đắng; mướp đắng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 科
| khoa | 科: | khoa thi |

Tìm hình ảnh cho: 登科 Tìm thêm nội dung cho: 登科
