Từ: 死皮赖脸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 死皮赖脸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 死皮赖脸 trong tiếng Trung hiện đại:

[sǐpílàiliǎn] Hán Việt: TỬ BÌ LẠI KIỂM
mặt dày mày dạn; mặt dạn mày dày。形容不顾羞耻,一味纠缠。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 死

tợ: 
tử:tử thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

:bì (bì lợn)
bìa:bìa sách; bìa rừng
bầy:một bầy; bầy vẽ
bề:bề bộn
vào:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa:vừa phải; vừa ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赖

lại:ỷ lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脸

kiểm:đốc kiểm (mất mặt); bất yếu kiểm (trơ trẽn)
死皮赖脸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 死皮赖脸 Tìm thêm nội dung cho: 死皮赖脸