Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 化名 trong tiếng Trung hiện đại:
[huàmíng] bí danh; tên hiệu; biệt hiệu。为了使人不知道真实姓名而用别的名字。
他原叫张杰,化名王成。
nó tên là Trương Kiệt, nhưng lấy bí danh là Vương Thành.
他原叫张杰,化名王成。
nó tên là Trương Kiệt, nhưng lấy bí danh là Vương Thành.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 化
| goá | 化: | goá bụa |
| hoa | 化: | hoa tiền (tiêu) |
| hoá | 化: | biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá |
| hoé | 化: | |
| huế | 化: | thành Huế, ca Huế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 名
| danh | 名: | công danh, danh tiếng; địa danh |
| ranh | 名: | rắp ranh |

Tìm hình ảnh cho: 化名 Tìm thêm nội dung cho: 化名
