Từ: 忽忽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 忽忽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 忽忽 trong tiếng Trung hiện đại:

[hūhū] 1. thoáng qua; thoáng chốc; vù một cái; vèo một cái; thấm thoát; nháy mắt。形容时间过得很快。
离开杭州,忽忽又是一年。
rời Hàng Châu, thoáng chốc đã 1 năm rồi.
2. không được như ý; sơ ý。形容失意或迷惘。
忽忽不乐
không được như ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忽

hốt:hốt rác
hớt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忽

hốt:hốt rác
hớt: 
忽忽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 忽忽 Tìm thêm nội dung cho: 忽忽