Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 潯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 潯, chiết tự chữ TẦM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 潯:
潯
Biến thể giản thể: 浔;
Pinyin: xun2, yin2;
Việt bính: cam4;
潯 tầm
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Du ư giang tầm hải duệ 遊於江潯海裔 (Nguyên đạo 原道) Đi chơi ở bến sông bờ biển.
(Danh) Biệt danh của huyện Cửu Giang 九江 thuộc tỉnh Giang Tây.
tầm, như "tầm (bờ sông)" (vhn)
Pinyin: xun2, yin2;
Việt bính: cam4;
潯 tầm
Nghĩa Trung Việt của từ 潯
(Danh) Bến sông, bờ nước.◇Hoài Nam Tử 淮南子: Du ư giang tầm hải duệ 遊於江潯海裔 (Nguyên đạo 原道) Đi chơi ở bến sông bờ biển.
(Danh) Biệt danh của huyện Cửu Giang 九江 thuộc tỉnh Giang Tây.
tầm, như "tầm (bờ sông)" (vhn)
Chữ gần giống với 潯:
㵊, 㵋, 㵌, 㵍, 㵎, 㵏, 㵐, 㵑, 㵒, 㵓, 㵔, 㵕, 㵖, 㵗, 㵙, 潏, 潐, 潑, 潔, 潕, 潖, 潗, 潘, 潙, 潛, 潜, 潝, 潟, 潠, 潣, 潤, 潦, 潨, 潬, 潭, 潮, 潯, 潰, 潲, 潵, 潷, 潸, 潹, 潺, 潼, 潾, 潿, 澁, 澂, 澄, 澆, 澇, 澈, 澌, 澍, 澎, 澐, 澑, 澒, 澔, 澖, 澗, 澛, 澜, 澝, 𣽆, 𣽊, 𣽗, 𣽽, 𣾃, 𣾴, 𣾵, 𣾶, 𣾸, 𣾹, 𣾺, 𣾻, 𣾼, 𣾽, 𣾾, 𣾿, 𣿃,Dị thể chữ 潯
浔,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 潯
| tầm | 潯: | tầm (bờ sông) |

Tìm hình ảnh cho: 潯 Tìm thêm nội dung cho: 潯
