Chữ 潯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 潯, chiết tự chữ TẦM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 潯:

潯 tầm

Đây là các chữ cấu thành từ này: 潯

潯

Chiết tự chữ 潯

Chiết tự chữ tầm bao gồm chữ 水 尋 hoặc 氵 尋 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 潯 cấu thành từ 2 chữ: 水, 尋
  • 水 thuỷ, thủy
  • 尋 chầm, tìm, tùm, tầm
  • 2. 潯 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 尋
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 尋 chầm, tìm, tùm, tầm
  • tầm [tầm]

    U+6F6F, tổng 15 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 浔;
    Pinyin: xun2, yin2;
    Việt bính: cam4;

    潯 tầm

    Nghĩa Trung Việt của từ 潯

    (Danh) Bến sông, bờ nước.
    ◇Hoài Nam Tử 淮
    南子: Du ư giang tầm hải duệ 遊於江潯海裔 (Nguyên đạo 原道) Đi chơi ở bến sông bờ biển.

    (Danh)
    Biệt danh của huyện Cửu Giang 九江 thuộc tỉnh Giang Tây.
    tầm, như "tầm (bờ sông)" (vhn)

    Chữ gần giống với 潯:

    㵊, 㵋, 㵌, 㵍, 㵎, 㵏, 㵐, 㵑, 㵒, 㵓, 㵔, 㵕, 㵖, 㵗, 㵙, 潏, 潐, 潑, 潔, 潕, 潖, 潗, 潘, 潙, 潛, 潜, 潝, 潟, 潠, 潣, 潤, 潦, 潨, 潬, 潭, 潮, 潯, 潰, 潲, 潵, 潷, 潸, 潹, 潺, 潼, 潾, 潿, 澁, 澂, 澄, 澆, 澇, 澈, 澌, 澍, 澎, 澐, 澑, 澒, 澔, 澖, 澗, 澛, 澜, 澝, 𣽆, 𣽊, 𣽗, 𣽽, 𣾃, 𣾴, 𣾵, 𣾶, 𣾸, 𣾹, 𣾺, 𣾻, 𣾼, 𣾽, 𣾾, 𣾿, 𣿃,

    Dị thể chữ 潯

    浔,

    Chữ gần giống 潯

    湄, 漒, 漄, 漅, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊, 漋,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 潯 Tự hình chữ 潯 Tự hình chữ 潯 Tự hình chữ 潯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 潯

    tầm潯:tầm (bờ sông)
    潯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 潯 Tìm thêm nội dung cho: 潯