Chữ 隽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 隽, chiết tự chữ TUYỂN, TUẤN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隽:

隽 tuyển, tuấn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 隽

Chiết tự chữ tuyển, tuấn bao gồm chữ 隹 乃 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

隽 cấu thành từ 2 chữ: 隹, 乃
  • chuy
  • náy, nãi, nãy, nải, nảy, nấy, nới, ái
  • tuyển, tuấn [tuyển, tuấn]

    U+96BD, tổng 10 nét, bộ Truy, chuy 隹
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 雋;
    Pinyin: jun4, juan4;
    Việt bính: syun5 zeon3;

    tuyển, tuấn

    Nghĩa Trung Việt của từ 隽

    Giản thể của chữ .
    tuyển, như "tuyển (đầy ý nghĩa)" (gdhn)

    Nghĩa của 隽 trong tiếng Trung hiện đại:

    [juàn]Bộ: 隹 - Chuy
    Số nét: 10
    Hán Việt: TUYỂN

    1. ý nghĩa sâu sắc; đầy ý nghĩa; có ý nghĩa。隽永。
    2. họ Tuyển。(Juàn)姓。
    Ghi chú: 另见jùn"俊"。
    Từ ghép:
    隽永

    Chữ gần giống với 隽:

    , , , , , ,

    Dị thể chữ 隽

    , ,

    Chữ gần giống 隽

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 隽 Tự hình chữ 隽 Tự hình chữ 隽 Tự hình chữ 隽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 隽

    tuyển:tuyển (đầy ý nghĩa)
    隽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 隽 Tìm thêm nội dung cho: 隽