Từ: 大敌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大敌:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 大 • 敌

Nghĩa của 大敌 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàdí] 1. đại địch; cường địch。强大的敌人。
2. độc hại; nguy hại。危害极大,不容存在的人或事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敌

địch敌:địch thủ, đối địch, thù địch
大敌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大敌 Tìm thêm nội dung cho: 大敌