Cao su chống va đập cửa

Từ: 怒气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 怒气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 怒气 trong tiếng Trung hiện đại:

[nùqì] cơn giận dữ; cơn thịnh nộ; vẻ giận dữ。愤怒的情绪。
怒气冲冲。
giận dữ bừng bừng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怒

nua:già nua
nọ:này nọ
nộ:phẫn nộ
nủa:trả nủa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
怒气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 怒气 Tìm thêm nội dung cho: 怒气