Cao su chống va đập cửa
Từ: 短绠汲深 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 短绠汲深:
Nghĩa của 短绠汲深 trong tiếng Trung hiện đại:
[duǎngěngjíshēn] giếng sâu gàu ngắn; kiến thức nông cạn。绠:水桶上的绳子。桶绳短而欲汲出深井之水。比喻人的学识浅陋,不明深理或才小不胜重任成事。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 短
| ngắn | 短: | ngắn dài, ngắn ngủi |
| vắn | 短: | thở vắn than dài |
| đoản | 短: | đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản |
| đuỗn | 短: | dài đuỗn, đuồn đuỗn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 汲
| cấp | 汲: | cấp thuỷ (kéo nước) |
| ngập | 汲: | ngập nước |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 深
| thum | 深: | thum thủm |
| thâm | 深: | thâm trầm |
| thăm | 深: | thăm thẳm |
| thẫm | 深: | đỏ thẫm, xanh thẫm |
| thẳm | 深: |

Tìm hình ảnh cho: 短绠汲深 Tìm thêm nội dung cho: 短绠汲深
