Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 思想 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 思想:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 思想 trong tiếng Trung hiện đại:

[sīxiǎng] 1. tư tưởng。客观存在反映在人的意识中经过思维活动而产生的结果。思想的内容为社会制度的性质和人们的物质生活条件所决定,在阶段社会中,思想具有明显的阶级性。
2. ý nghĩ。念头;想法。
他早有去农村参加农业生产的思想。
đã từ lâu anh ấy có ý nghĩ đến nông thôn để gia nhập vào sản xuất nông nghiệp.
3. suy nghĩ。思量。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 思

:tơ tưởng, tơ mơ
:tư tưởng
tứ:tứ (tư tưởng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 想

tưởng:tưởng nhớ
思想 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 思想 Tìm thêm nội dung cho: 思想