Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 条陈 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiáochén] 1. điều trần。分条陈述。
2. bản điều trần。旧时向上级分条陈述意见的文件。
上了一个条陈。
trình lên bản điều trần.
2. bản điều trần。旧时向上级分条陈述意见的文件。
上了一个条陈。
trình lên bản điều trần.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 条
| điều | 条: | biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 陈
| trần | 陈: | họ trần, trần thiết (trình bày) |

Tìm hình ảnh cho: 条陈 Tìm thêm nội dung cho: 条陈
