Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: sắp khai chiến có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sắp khai chiến:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sắpkhaichiến

Dịch sắp khai chiến sang tiếng Trung hiện đại:

临战 《临近或到了战斗、比赛的时候。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: sắp

sắp:sắp đặt, sắp sửa
sắp:sắp đặt, sắp sửa
sắp𢯛:sắp đặt, sắp sửa
sắp:sắp sửa
sắp𬩢: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: khai

khai:khai tâm; khai thông; triển khai
khai:khai thư (chữ viết Hán tự kiểu thường), khai thể (chữ in đậm nét)
khai:khai (chất Californium)
khai:khai (chất Californium)
khai:khai tâm; khai thông; triển khai
khai𫔭:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: chiến

chiến:chiến tranh, chiến đấu
chiến:chiến tranh, chiến đấu
sắp khai chiến tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sắp khai chiến Tìm thêm nội dung cho: sắp khai chiến