Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 麴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 麴, chiết tự chữ KHÚC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 麴:
麴
Pinyin: qu2, qu1;
Việt bính: guk1 kuk1;
麴 khúc
Nghĩa Trung Việt của từ 麴
(Danh) Men rượu.◎Như: khúc xa 麴車 xe chở rượu.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Đạo phùng khúc xa khẩu lưu tiên 道逢麴車口流涎 (Ẩm trung bát tiên ca 飲中八仙歌) Trên đường gặp xe chở rượu miệng rỏ dãi.
(Danh) Họ Khúc.
khúc, như "khúc (men rượu)" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麴
| khúc | 麴: | khúc (men rượu) |

Tìm hình ảnh cho: 麴 Tìm thêm nội dung cho: 麴
