Chữ 麴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 麴, chiết tự chữ KHÚC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 麴:

麴 khúc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 麴

Chiết tự chữ khúc bao gồm chữ 麥 匊 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

麴 cấu thành từ 2 chữ: 麥, 匊
  • mạch
  • cúc
  • khúc [khúc]

    U+9EB4, tổng 19 nét, bộ Mạch 麦 [麥]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qu2, qu1;
    Việt bính: guk1 kuk1;

    khúc

    Nghĩa Trung Việt của từ 麴

    (Danh) Men rượu.
    ◎Như: khúc xa
    xe chở rượu.
    ◇Đỗ Phủ : Đạo phùng khúc xa khẩu lưu tiên (Ẩm trung bát tiên ca ) Trên đường gặp xe chở rượu miệng rỏ dãi.

    (Danh)
    Họ Khúc.
    khúc, như "khúc (men rượu)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 麴:

    , , , , , ,

    Dị thể chữ 麴

    , ,

    Chữ gần giống 麴

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 麴 Tự hình chữ 麴 Tự hình chữ 麴 Tự hình chữ 麴

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 麴

    khúc:khúc (men rượu)
    麴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 麴 Tìm thêm nội dung cho: 麴