Cao su chống va đập cửa

Từ: 总热 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 总热:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 总热 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǒngrè] tổng nhiệt năng。为使单位质量的某液体从一种温度(例如该物质的熔点)转为任一其他的给定温度的饱和蒸汽所需能量,以热量计。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 总

tổng:tổng cộng, tổng sản lượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 热

nhiệt:nhiệt huyết
总热 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 总热 Tìm thêm nội dung cho: 总热