Từ: 學習 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 學習:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 學 • 習

học tập
Học hỏi, nghiên cứu.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Như kim yếu thành nhân lập sự, học tập trứ mãi mại, hựu bất chuẩn ngã liễu!
如今要成人立事, 學習著買賣, 又不准我了 (Đệ tứ thập bát hồi) Bây giờ con muốn nên người lập nghiệp, học buôn học bán, mẹ lại không cho con đi à!Bắt chước, theo gương.
◎Như:
ngã môn ưng học tập Nhạc Phi tinh trung báo quốc đích tinh thần
我們應學習岳飛精忠報國的精神.Theo học, thụ giáo.
◎Như:
ngã tại Vương lão sư môn hạ học tập
我在王老師門下學習.

Nghĩa của 学习 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuéxí] 动
học tập; học。从阅读、听讲、研究、实践中获得知识或技能。
学习文化
học văn hoá
学习先进经验。
học tập kinh nghiệm tiên tiến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 學

học學:học tập
hục學:hì hục, hùng hục; hục hặc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 習

chập習:một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng
dập習:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
giập習: 
giặp習:làm giặp (làm đi làm lại nhiều lần)
sập習:sập xuống
tấp習:tấp (mưu việc khó)
tập習:học tập, thực tập
xập習:xập xệ, xập tiệm

Gới ý 17 câu đối có chữ 學習:

互敬互愛互相學習,同德同心同建家庭

Hỗ kính hỗ ái hỗ tương học tập,Đồng đức đồng tâm đồng kiến gia đình

Lẫn kính, lẫn yêu, lẫn giúp học tập,Cùng đức, cùng lòng, cùng xây gia đình

學習 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 學習 Tìm thêm nội dung cho: 學習