Từ: vô có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ vô:

亡 vong, vô无 vô, mô毋 vô, mưu無 vô, mô

Đây là các chữ cấu thành từ này:

vong, vô [vong, vô]

U+4EA1, tổng 3 nét, bộ Đầu 亠
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: wang2, wu2;
Việt bính: mong4 mou4
1. [敗亡] bại vong 2. [逋亡] bô vong 3. [流亡] lưu vong 4. [死亡] tử vong 5. [傷亡] thương vong 6. [亡魂] vong hồn 7. [亡何] vong hà 8. [亡靈] vong linh 9. [亡命] vong mệnh 10. [亡人] vong nhân 11. [亡國] vong quốc 12. [出亡] xuất vong;

vong, vô

Nghĩa Trung Việt của từ 亡

(Động) Mất.
◎Như: vong dương bổ lao
mất cừu (mới lo) sửa chuồng.

(Động)
Trốn.
◎Như: lưu vong trốn chạy, vong mệnh trốn bước hoạn nạn.
◇Chiến quốc sách : Yên thái tử Đan chí ư Tần, vong quy , (Yên sách tam ) Thái tử Đan nước Yên làm con tin ở Tần, trốn được về nước.

(Động)
Chết.
◎Như: tử vong chết mất, thương vong bị chết.

(Động)
Bị tiêu diệt.
◎Như: diệt vong bị tiêu diệt.

(Động)
Đi vắng.
◇Luận Ngữ : Khổng Tử thì kì vong dã, nhi vãng bái chi , (Dương Hóa ) Khổng Tử thừa lúc người đó (Dương Hóa ) đi vắng (vì Khổng Tử muốn tránh gặp mặt), mà lại nhà tạ ơn.

(Động)
Quên.
§ Thông vong .

(Tính)
Đã chết.
◎Như: vong đệ người em đã chết, vong phụ cha đã chết.Một âm là .

(Động)
Không có.
§ Nghĩa như chữ .

vong, như "vong mạng, vong hồn, vong quốc, vong mệnh" (vhn)
vô, như "vô định; vô sự" (gdhn)

Nghĩa của 亡 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (亾)
[wáng]
Bộ: 亠 - Đầu
Số nét: 3
Hán Việt: VONG
1. trốn chạy; trốn。逃跑。
逃亡
trốn đi; chạy trốn
流亡
lưu vong
2. mất; lạc。失去。
3. chết; vong。死。
死亡
chết chóc
伤亡
thương vong; bị thương và chết
家破人亡
nhà tan người chết; nhà tan cửa nát.
4. đã mất; đã chết; quá cố; đã qua đời。死去的。
亡 友
người bạn quá cố; người bạn đã qua đời
5. diệt vong。灭亡。
亡 国
nước bị diệt vong
Từ ghép:
亡故 ; 亡国 ; 亡国奴 ; 亡魂 ; 亡魂丧胆 ; 亡灵 ; 亡命 ; 亡失 ; 亡羊补牢

Chữ gần giống với 亡:

,

Dị thể chữ 亡

, ,

Chữ gần giống 亡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 亡 Tự hình chữ 亡 Tự hình chữ 亡 Tự hình chữ 亡

vô, mô [vô, mô]

U+65E0, tổng 4 nét, bộ Vô 无
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 無;
Pinyin: wu2, mo2;
Việt bính: mou4;

vô, mô

Nghĩa Trung Việt của từ 无

Tức là chữ ngày xưa.
◎Như: vô cữu không có lỗi gì.
vô, như "vô định; vô sự" (gdhn)

Nghĩa của 无 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (無)
[mó]
Bộ: 无 (旡) - Vô
Số nét: 4
Hán Việt: VÔ, MÔ
1. không có。没有(跟"有"相对)。
2. không。不。
3. bất luận。不论。
Từ phồn thể: (無)
[wú]
Bộ: 一(Nhất)
Hán Việt: VÔ
1. không có; không。没有(跟"有"相对)。
从无到有。
từ không đến có
有则改之,无则加勉。
có thì sửa chữa, không có thì cố gắng thêm.
无产阶级。
giai cấp vô sản
无所畏惧
không có gì đáng sợ
2. không; chẳng。不。
3. không kể; bất luận; bất cứ; bất kể。不论。
事无大小,都有人负责。
bất luận việc to việc nhỏ, đều có người chịu trách nhiệm.
Ghi chú: 另见mó
Từ ghép:
无比 ; 无边 ; 无柄叶 ; 无病呻吟 ; 无补 ; 无产阶级 ; 无产阶级专政 ; 无产者 ; 无常 ; 无偿 ; 无成 ; 无耻 ; 无从 ; 无大无小 ; 无敌 ; 无底洞 ; 无地自容 ; 无的放矢 ; 无定形碳 ; 无动于衷 ; 无独有偶 ; 无度 ; 无端 ; 无恶不作 ; 无法 ; 无法无天 ; 无方 ; 无妨 ; 无非 ; 无风不起浪 ; 无缝钢管 ; 无干 ; 无功受禄 ; 无辜 ; 无故 ; 无怪 ; 无关 ; 无轨电车 ; 无害 ; 无何 ; 无恒 ; 无后坐力炮 ; 无花果 ; 无华 ; 无机 ; 无机肥料 ; 无机化学 ; 无机盐 ; 无稽 ; 无及 ;
无几 ; 无脊椎动物 ; 无记名投票 ; 无际 ; 无济于事 ; 无价之宝 ; 无坚不摧 ; 无间 ; 无疆 ; 无尽无休 ; 无精打采 ; 无可比拟 ; 无可厚非 ; 无可奈何 ; 无可无不可 ; 无孔不入 ; 无愧 ; 无赖 ; 无理 ; 无理方程 ; 无理根 ; 无理函数 ; 无理取闹 ; 无理式 ; 无理数 ; 无力 ; 无量 ; 无聊 ; 无聊赖 ; 无论 ; 无论如何 ; 无米之炊 ; 无名 ; 无名氏 ; 无名帖 ; 无名小卒 ; 无名英雄 ; 无名指 ; 无名肿毒 ; 无明火 ; 无乃 ; 无奈 ; 无奈何 ; 无能 ; 无能为力 ; 无宁 ; 无期徒刑 ; 无奇不有 ; 无前 ;
无情 ; 无穷 ; 无穷大 ; 无穷小 ; 无缺 ; 无任 ; 无日 ; 无如 ; 无伤大雅 ; 无上 ; 无神论 ; 无声 ; 无声片儿 ; 无声片 ; 无声无臭 ; 无时无刻 ; 无视 ; 无事生非 ; 无数 ; 无双 ; 无霜期 ; 无私 ; 无私有弊 ; 无所不为 ; 无所不用其极 ; 无所不在 ; 无所不至 ; 无所措手足 ; 无所事事 ; 无所适从 ; 无所谓 ; 无所用心 ; 无所作为 ; 无题 ; 无条件 ; 无条件反射 ; 无头案 ; 无头告示 ; 无往不利 ; 无妄之灾 ; 无望 ; 无微不至 ; 无为 ; 无味 ; 无畏 ; 无谓 ; 无...无... ; 无物 ; 无误 ;
无隙可乘 ; 无暇 ; 无限 ; 无限大 ; 无限公司 ; 无限花序 ; 无限小 ; 无线电 ; 无线电报 ; 无线电波 ; 无线电传真 ; 无线电电子学 ; 无线电发射机 ; 无线电话 ; 无线电收音机 ; 无线电台 ; 无效 ; 无效分蘖 ; 无邪 ; 无懈可击 ; 无心 ; 无行 ; 无形 ; 无形损耗 ; 无形中 ; 无性生殖 ; 无性杂交 ; 无须 ; 无烟火药 ; 无烟煤 ; 无恙 ; 无业 ; 无疑 ; 无以复加 ; 无艺 ; 无益 ; 无意 ; 无意识 ; 无翼鸟 ; 无垠 ; 无影灯 ; 无庸 ; 无由 ; 无余 ; 无与伦比 ; 无援 ; 无缘 ; 无源之水,无本之木 ; 无政府主义 ;
无知 ; 无中生有 ; 无足轻重 ; 无阻 ; 无坐力炮

Chữ gần giống với 无:

,

Dị thể chữ 无

, ,

Chữ gần giống 无

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 无 Tự hình chữ 无 Tự hình chữ 无 Tự hình chữ 无

vô, mưu [vô, mưu]

U+6BCB, tổng 4 nét, bộ Vô 母 [毋]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: wu2, mou2;
Việt bính: mou4;

vô, mưu

Nghĩa Trung Việt của từ 毋

(Phó) Không, chẳng.
◇Vương An Thạch
: Hàn Thối Chi vô vi sư, kì thục năng vi sư? 退, (Thỉnh Đỗ Thuần tiên sanh nhập huyền học thư nhị ) Hàn Thối Chi (Hàn Dũ) không làm thầy, thì ai có thể làm thầy?

(Phó)
Chớ, đừng.
◇Luận Ngữ : Tử tuyệt tứ: vô ý, vô tất, vô cố, vô ngã : , , , (Tử Hãn ) Khổng Tử bỏ hẳn bốn tật này: "vô ý" là xét việc thì đừng lấy ý riêng (hoặc tư dục) của mình vào mà cứ theo lẽ phải; "vô tất" tức chớ quyết rằng điều đó tất đúng, việc đó tất làm được; "vô cố" tức không cố chấp, "vô ngã" tức quên mình đi, đừng để cho cái ta làm mờ (hoặc không ích kỉ mà phải chí công vô tư).

(Phó)
Biểu thị chưa quyết đoán.
◎Như: vô nãi chắc là, chẳng phải là, tương vô chắc sẽ.
◇Liêu trai chí dị : Chỉ tửu tự ẩm, bất nhất yêu chủ nhân, vô nãi thái lận? , , (Thanh Phụng ) Có rượu ngon uống một mình, không mời chủ nhân một tiếng, chẳng phải là bủn xỉn quá ư?

(Đại)
Không ai, không có người nào.
◇Sử Kí : Thượng sát tông thất chư Đậu, vô như Đậu Anh hiền, nãi triệu Anh , , (Vũ An Hầu truyện ) Vua xét ở trong tôn thất và những người họ Đậu không ai có tài bằng Đậu Anh, nên mời (Đậu) Anh vào.

(Động)
Không có.
§ Thông .
◇Sử Kí : Hĩnh vô mao (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ ) Cẳng chân không có lông.

(Danh)
Họ .Một âm là mưu.

(Danh)
Mưu đôi một thứ mũ vải đen thời xưa. Cũng viết là mưu đôi .
vô, như "vô vọng" (vhn)

Nghĩa của 毋 trong tiếng Trung hiện đại:

[wú]Bộ: 毋 (母,毌) - Vô
Số nét: 4
Hán Việt: VÔ

1. chớ; đừng; không được。副词,表示禁止或劝阻,如"不要"。
毋妄言。
đừng nói xằng.
2. họ Vô。姓。
Từ ghép:
毋宁 ; 毋庸

Chữ gần giống với 毋:

, ,

Chữ gần giống 毋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 毋 Tự hình chữ 毋 Tự hình chữ 毋 Tự hình chữ 毋

vô, mô [vô, mô]

U+7121, tổng 12 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: wu2, mo2;
Việt bính: mou4
1. [不學無術] bất học vô thuật 2. [傍若無人] bàng nhược vô nhân 3. [百無禁忌] bách vô cấm kị 4. [高枕無憂] cao chẩm vô ưu 5. [謹則無憂] cẩn tắc vô ưu 6. [舉目無親] cử mục vô thân 7. [居無求安] cư vô cầu an 8. [毫無] hào vô 9. [南無] nam mô 10. [萬無一失] vạn vô nhất thất 11. [無恙] vô dạng 12. [無由] vô do 13. [無形中] vô hình trung 14. [無效] vô hiệu 15. [無奈] vô nại 16. [無法] vô pháp 17. [無方] vô phương 18. [無國界醫生組織] vô quốc giới y sinh tổ chức 19. [無生] vô sinh 20. [無私] vô tư 21. [無精打采] vô tinh đả thái;

vô, mô

Nghĩa Trung Việt của từ 無

(Động) Không có.
◎Như: hữu đầu vô vĩ
có đầu không có đuôi, độc nhất vô nhị có một không hai, vô minh ngu si, không có trí tuệ, vô sinh không có pháp nào sinh ra nữa (chữ nhà Phật ).

(Phó)
Chớ, đừng.
§ Thông .
◇Lưu Hiếu Uy : Thỉnh công vô độ hà, Hà quảng phong uy lệ , (Công vô độ hà ) Xin ngài chớ qua sông, Sông rộng gió mạnh bạo.

(Phó)
Chưa.
§ Cũng như vị .
◇Tuân Tử : Vô chi hữu dã (Chánh danh ) Chưa từng có chuyện như vậy.

(Phó)
Bất kể, bất cứ, bất luận.
◎Như: sự vô đại tiểu, đô do tha quyết định , bất cứ việc lớn hay nhỏ, đều do anh ấy quyết định.

(Phó)
Không phải, chẳng phải.
§ Dùng như phi .
◇Quản Tử : Quốc phi kì quốc, nhi dân vô kì dân , (Hình thế giải ) Nước chẳng phải nước, mà dân chẳng phải dân.

(Trợ)
Đặt đầu câu, không có nghĩa.
◇Thi Kinh : Vương chi tẫn thần, Vô niệm nhĩ tổ , (Đại nhã , Văn vương ) Những bề tôi trung nghĩa của nhà vua, Hãy nghĩ đến tổ tiên của mình.

(Trợ)
Đặt cuối câu: Không? chăng?
§ Dùng như phủ .
◇Bạch Cư Dị : Vãn lai thiên dục tuyết, Năng ẩm nhất bôi vô? , (Vấn Lưu Thập Cửu ) Chiều đến trời sắp rơi tuyết, Uống được chén rượu chăng?

(Danh)
Họ .Một âm là .

(Động)
Nam mô , nguyên tiếng Phạn là "Namah", nghĩa là quy y, cung kính đảnh lễ.
§ Ngày xưa viết là .

vô, như "vô ích" (vhn)
mô, như "nam mô a di đà phật" (btcn)

Chữ gần giống với 無:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤊄, 𤊒, 𤊠, 𤊡, 𤊢, 𤊣, 𤊤, 𤊥, 𤊦, 𤊧, 𤊨, 𤊩, 𤊪, 𤊫, 𤊬, 𤊭, 𤊰,

Dị thể chữ 無

, ,

Chữ gần giống 無

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 無 Tự hình chữ 無 Tự hình chữ 無 Tự hình chữ 無

Dịch vô sang tiếng Trung hiện đại:

《加在名词或名词性词素前面, 构成形容词。》vô đạo đức
不道德
《没有(跟"有"相对)。》
往; 去 《向(某处去)。》
《从外面到里面(跟"出"相对)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vô

:vô định; vô sự
𱍺:vô địch
:vô định; vô sự
:vô vọng
:vô ích
󰓪:vô (củ cải trắng)

Gới ý 15 câu đối có chữ vô:

Diện mệnh chỉ kim vô nhất ngữ,Tâm tang vị khả đoản tam niên

Trước mặt đến nay không một ngữ,Tang lòng chưa thể trọn ba năm

Bát trật khang cường xuân bất lão,Tứ thời kiện vượng phúc vô cùng

Tám chục chưa già xuân vẫn mạnh,Bốn mùa khỏe sức phúc vô cùng

滿

Phong quá lâm không hoa mãn địa,Đan thành lô tại hỏa vô yên

Gió qua rừng trống hoa mãn địa,Đan thành lò tại hỏa vô yên

Đồng tâm tối tương thân ức bạch phát thanh đăng tạc dạ thượng bồi liên dạ thoại,Danh sơn kỳ cộng vãng thán thiên mục nhạn đãng thử thân vô phục tịnh kiên du

Một bụng thân nhau, nhớ khi tóc bạc đèn xanh, năm trước vẫn còn đêm chuyện vãn,Non cao ước hẹn, đáng tiếc lưng trời cánh nhạn, thân này đâu được sánh vai chơi

Gia lụy tổng vô y, khanh tòng thử khử đảm liễu hĩ,Thế tình đa bất trắc, ngã tự kim lai hoán nại hà

Gia hệ thẩy trông nhờ, nàng đi bỏ lại đây gánh nặng,Thế tình đa bất trắc, ta từ nay nào biết gọi ai

Liểu liểu song thân vô phục kiến,Ai ai lưỡng tự ná kham văn

Vắng lặng song thân không còn thấy,Thảm thương hai chữ luống kham nghe

Thâm viên lạc đằng hoa, thạch bất điểm, đầu long bất ngữ,Tàn kinh điêu bối diệp, hương vô phi, triện khánh vô thanh

Viện thẳm rụng hoa đằng, đá chẳng điểm, đầu rồng chẳng nói,Kinh tàn xăm lá quí, hương không bay, triện khánh không thanh

Bách tảo thiên ma vô cải thúy,Tùng linh bách kiếp hữu dư thanh

Bách dẫu nghìn mài không đổi thắm,Tùng già trăm kiếp vẫn thừa xanh

vô tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vô Tìm thêm nội dung cho: vô