Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 东野 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 东野:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 东野 trong tiếng Trung hiện đại:

[dōngyě] họ Đông Dã。姓。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 东

đông:phía đông, phương đông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 野

:dã man; thôn dã; dã sử; dã thú
东野 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 东野 Tìm thêm nội dung cho: 东野