Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 茅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 茅, chiết tự chữ MAO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 茅:
茅
Pinyin: mao2;
Việt bính: maau4
1. [白茅] bạch mao;
茅 mao
Nghĩa Trung Việt của từ 茅
(Danh) Cỏ tranh, lá dùng lợp nhà, rễ dùng làm thuốc và đánh dây.◇Nguyễn Du 阮攸: Nhất đái mao tì dương liễu trung 一帶茅茨楊柳中 (Nhiếp Khẩu đạo trung 灄口道中) Một dãy nhà tranh trong hàng dương liễu.
(Danh) Rơm rác, nói ví cảnh nhà quê.
◎Như: thảo mao hạ sĩ 草茅下士 kẻ sĩ hèn ở nhà quê.
(Danh) Họ Mao.
◎Như: Đời nhà Hán có Mao Doanh 茅盈 và hai em là Chung, Cố tới ở núi Cú Khúc 句曲, gọi là tam mao quân 三茅君. Vì thế núi này có tên là Mao sơn 茅山.
mao, như "mao xá (nhà lợp cỏ); bạch mao (dược thảo)" (gdhn)
Nghĩa của 茅 trong tiếng Trung hiện đại:
[máo]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 11
Hán Việt: MAO
1. cỏ tranh; cỏ bạch mao。白茅。
2. họ Mao。(Máo)姓。
Từ ghép:
茅草 ; 茅房 ; 茅膏菜 ; 茅坑 ; 茅庐 ; 茅塞顿开 ; 茅舍 ; 茅厕 ; 茅台酒 ; 茅屋
Số nét: 11
Hán Việt: MAO
1. cỏ tranh; cỏ bạch mao。白茅。
2. họ Mao。(Máo)姓。
Từ ghép:
茅草 ; 茅房 ; 茅膏菜 ; 茅坑 ; 茅庐 ; 茅塞顿开 ; 茅舍 ; 茅厕 ; 茅台酒 ; 茅屋
Chữ gần giống với 茅:
苐, 苑, 苒, 苓, 苔, 苕, 苖, 苗, 苘, 苙, 苚, 苛, 苜, 苝, 苞, 苟, 苢, 苤, 若, 苦, 苧, 苪, 苫, 苭, 苯, 英, 苲, 苳, 苴, 苶, 苷, 苹, 苺, 苻, 苽, 苾, 苿, 茀, 茁, 茂, 范, 茄, 茅, 茆, 茇, 茉, 茌, 茎, 茏, 茑, 茔, 茕,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茅
| mao | 茅: | mao xá (nhà lợp cỏ); bạch mao (dược thảo) |

Tìm hình ảnh cho: 茅 Tìm thêm nội dung cho: 茅
