Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 茅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 茅, chiết tự chữ MAO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 茅:

茅 mao

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 茅

Chiết tự chữ mao bao gồm chữ 草 矛 hoặc 艸 矛 hoặc 艹 矛 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 茅 cấu thành từ 2 chữ: 草, 矛
  • tháu, thảo, xáo
  • mâu, mấu
  • 2. 茅 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 矛
  • tháu, thảo
  • mâu, mấu
  • 3. 茅 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 矛
  • thảo
  • mâu, mấu
  • mao [mao]

    U+8305, tổng 8 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mao2;
    Việt bính: maau4
    1. [白茅] bạch mao;

    mao

    Nghĩa Trung Việt của từ 茅

    (Danh) Cỏ tranh, lá dùng lợp nhà, rễ dùng làm thuốc và đánh dây.
    ◇Nguyễn Du
    : Nhất đái mao tì dương liễu trung (Nhiếp Khẩu đạo trung ) Một dãy nhà tranh trong hàng dương liễu.

    (Danh)
    Rơm rác, nói ví cảnh nhà quê.
    ◎Như: thảo mao hạ sĩ kẻ sĩ hèn ở nhà quê.

    (Danh)
    Họ Mao.
    ◎Như: Đời nhà Hán có Mao Doanh và hai em là Chung, Cố tới ở núi Cú Khúc , gọi là tam mao quân . Vì thế núi này có tên là Mao sơn .
    mao, như "mao xá (nhà lợp cỏ); bạch mao (dược thảo)" (gdhn)

    Nghĩa của 茅 trong tiếng Trung hiện đại:

    [máo]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 11
    Hán Việt: MAO
    1. cỏ tranh; cỏ bạch mao。白茅。
    2. họ Mao。(Máo)姓。
    Từ ghép:
    茅草 ; 茅房 ; 茅膏菜 ; 茅坑 ; 茅庐 ; 茅塞顿开 ; 茅舍 ; 茅厕 ; 茅台酒 ; 茅屋

    Chữ gần giống với 茅:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 茅

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 茅 Tự hình chữ 茅 Tự hình chữ 茅 Tự hình chữ 茅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 茅

    mao:mao xá (nhà lợp cỏ); bạch mao (dược thảo)
    茅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 茅 Tìm thêm nội dung cho: 茅