Từ: 总纲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 总纲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 总纲 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǒnggāng] quy tắc chung; nguyên tắc chung; cương lĩnh chung。总的原则、要点;总的纲领。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 总

tổng:tổng cộng, tổng sản lượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纲

cương:cương thường
总纲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 总纲 Tìm thêm nội dung cho: 总纲