Chữ 賚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 賚, chiết tự chữ LÃI, LẠI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 賚:

賚 lãi

Đây là các chữ cấu thành từ này: 賚

賚

Chiết tự chữ 賚

Chiết tự chữ lãi, lại bao gồm chữ 來 貝 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

賚 cấu thành từ 2 chữ: 來, 貝
  • 來 lai, lay, lãi, lơi, ray, rơi, rời
  • 貝 buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • lãi [lãi]

    U+8CDA, tổng 15 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 赉;
    Pinyin: lai4;
    Việt bính: loi6;

    賚 lãi

    Nghĩa Trung Việt của từ 賚

    (Động) Ban thưởng, tặng cho.
    ◇Liêu trai chí dị 聊
    齋志異: Phủ quân diệc hậu lãi Thành 撫軍亦厚賚成 (Xúc chức 促織) Phủ quan cũng hậu thưởng cho Thành.

    lãi, như "lời lãi" (gdhn)
    lại, như "tưởng lại (ban tặng)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 賚:

    䝶, 䝷, 䝸, 䝹, 䝺, 䝻, 䝼, 䝽, 䝾, 䝿, 䞍, 賙, 賚, 賛, 賜, 賝, 賞, 賠, 賡, 賢, 賣, 賤, 賥, 賦, 賧, 賨, 質, 賫, 賬, 𧶫, 𧶬, 𧶭, 𧶮, 𧶯,

    Dị thể chữ 賚

    赉,

    Chữ gần giống 賚

    貼, 贅, 贀, 贁, 淶, 贂, 贃, 贄, 贆, 麥,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 賚 Tự hình chữ 賚 Tự hình chữ 賚 Tự hình chữ 賚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 賚

    lãi賚:lời lãi
    lại賚:tưởng lại (ban tặng)
    賚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 賚 Tìm thêm nội dung cho: 賚