Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 賚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 賚, chiết tự chữ LÃI, LẠI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 賚:

賚 lãi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 賚

Chiết tự chữ lãi, lại bao gồm chữ 來 貝 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

賚 cấu thành từ 2 chữ: 來, 貝
  • lai, lay, lãi, lơi, ray, rơi, rời
  • buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • lãi [lãi]

    U+8CDA, tổng 15 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: lai4;
    Việt bính: loi6;

    lãi

    Nghĩa Trung Việt của từ 賚

    (Động) Ban thưởng, tặng cho.
    ◇Liêu trai chí dị
    : Phủ quân diệc hậu lãi Thành (Xúc chức ) Phủ quan cũng hậu thưởng cho Thành.

    lãi, như "lời lãi" (gdhn)
    lại, như "tưởng lại (ban tặng)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 賚:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧶫, 𧶬, 𧶭, 𧶮, 𧶯,

    Dị thể chữ 賚

    ,

    Chữ gần giống 賚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 賚 Tự hình chữ 賚 Tự hình chữ 賚 Tự hình chữ 賚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 賚

    lãi:lời lãi
    lại:tưởng lại (ban tặng)
    賚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 賚 Tìm thêm nội dung cho: 賚