Từ: 内项 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 内项:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 内 • 项

Nghĩa của 内项 trong tiếng Trung hiện đại:

[nèixiàng] trung tỉ (Toán)。指比例式中第一个比的后项和第二个比的前项。如a:b=c:d中,b和c是内项。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 内

nòi内:nòi giống
nói内:nói năng
nồi内:nồi rang
nỗi内:nỗi niềm
nội内:ông nội
nụi内:chắc nụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 项

hạng项:mạt hạng; thượng hạng; xếp hạng
内项 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 内项 Tìm thêm nội dung cho: 内项