Từ: 返还 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 返还:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 返还 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎnhuán] trả; trả về; trả lại。归还;退还。
返还定金
trả lại tiền cọc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 返

phản:phản hồi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 还

hoàn:hoàn hồn; hoàn lương
返还 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 返还 Tìm thêm nội dung cho: 返还