Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 左手定则 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 左手定则:
Nghĩa của 左手定则 trong tiếng Trung hiện đại:
[zuǒshǒudìngzé] luật bàn tay trái。电学中的定则。如果把左手大指、食指和中指互相成直角的排列在导体上,使食指指向磁场方向,中指在电流方向,那么大指便指向导体受力的方向。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 左
| tá | 左: | một tá |
| tả | 左: | bên tả, tả ngạn |
| tở | 左: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 手
| thủ | 手: | thủ (bộ gốc: cáng tay) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 定
| định | 定: | chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 则
| tắc | 则: | phép tắc |

Tìm hình ảnh cho: 左手定则 Tìm thêm nội dung cho: 左手定则
