Từ: 左手定则 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 左手定则:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 左手定则 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuǒshǒudìngzé] luật bàn tay trái。电学中的定则。如果把左手大指、食指和中指互相成直角的排列在导体上,使食指指向磁场方向,中指在电流方向,那么大指便指向导体受力的方向。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 左

:một tá
tả:bên tả, tả ngạn
tở: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định

Nghĩa chữ nôm của chữ: 则

tắc:phép tắc
左手定则 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 左手定则 Tìm thêm nội dung cho: 左手定则