Từ: 政协 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 政协:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 政协 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhèngxié] hội nghị hiệp thương chính trị。政治协商会议的简称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 政

chiếng:tứ chiếng (bốn phương tụ lại)
chính:triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 协

hiệp:hiệp định; hiệp hội
政协 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 政协 Tìm thêm nội dung cho: 政协