Chữ 韂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 韂, chiết tự chữ CHIÊM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 韂:

韂

Đây là các chữ cấu thành từ này: 韂

韂

Chiết tự chữ 韂

Chiết tự chữ chiêm bao gồm chữ 革 詹 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

韂 cấu thành từ 2 chữ: 革, 詹
  • 革 cách, cức, rắc
  • 詹 chiêm
  • []

    U+97C2, tổng 22 nét, bộ Cách 革
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chan4;
    Việt bính: cim3;

    韂

    Nghĩa Trung Việt của từ 韂


    chiêm, như "an chiêm (yên ngựa có lót vải)" (gdhn)

    Nghĩa của 韂 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chàn]Bộ: 革 - Cách
    Số nét: 22
    Hán Việt: XIẾM
    bộ yên ngựa (gồm yên và đệm)。马鞍子和垫在马鞍子下面的东西。见〖鞍韂〗。

    Chữ gần giống với 韂:

    䪅, 䪆, 韀, 韁, 韂, 𩍓, 𩍗, 𩍢, 𩍣,

    Dị thể chữ 韂

    䩞,

    Chữ gần giống 韂

    聸, 鞥, 鞰, 鞯, 鞮, 鞭, 鞬, 鞫, 鞪, 鞩,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 韂 Tự hình chữ 韂 Tự hình chữ 韂 Tự hình chữ 韂

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 韂

    chiêm韂:an chiêm (yên ngựa có lót vải)
    韂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 韂 Tìm thêm nội dung cho: 韂