Chữ 韂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 韂, chiết tự chữ CHIÊM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 韂:
韂
Pinyin: chan4;
Việt bính: cim3;
韂
Nghĩa Trung Việt của từ 韂
chiêm, như "an chiêm (yên ngựa có lót vải)" (gdhn)
Nghĩa của 韂 trong tiếng Trung hiện đại:
[chàn]Bộ: 革 - Cách
Số nét: 22
Hán Việt: XIẾM
bộ yên ngựa (gồm yên và đệm)。马鞍子和垫在马鞍子下面的东西。见〖鞍韂〗。
Số nét: 22
Hán Việt: XIẾM
bộ yên ngựa (gồm yên và đệm)。马鞍子和垫在马鞍子下面的东西。见〖鞍韂〗。
Dị thể chữ 韂
䩞,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 韂
| chiêm | 韂: | an chiêm (yên ngựa có lót vải) |

Tìm hình ảnh cho: 韂 Tìm thêm nội dung cho: 韂
