Từ: 困窘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 困窘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khốn quẫn
☆Tương tự:
khốn cùng
窮,
khốn đốn
頓.

Nghĩa của 困窘 trong tiếng Trung hiện đại:

[kùnjiǒng] 1. khó xử; bối rối; lúng túng; ngượng nghịu。为难。
他困窘地站在那里,一句话也说不出来。
anh ấy khó xử đứng ở đó, chẳng thèm nói câu nào.
2. khốn cùng; khốn quẫn; quẫn bách; khốn khó; khó khăn。穷困。
家 境困窘。
gia cảnh khốn khó.
困窘的生活。
cuộc sống khó khăn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 困

khuôn:rập khuôn
khốn:khốn đốn, khốn khổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窘

quẩn:quẩn chân
quẫn:khốn quẫn
困窘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 困窘 Tìm thêm nội dung cho: 困窘