Từ: 恳谈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恳谈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 恳谈 trong tiếng Trung hiện đại:

[kěntán] chia sẻ tâm tư; trao đổi tâm tư tình cảm; đồng cảm; thành khẩn nói chuyện。恳切地交谈。
恳谈会。
cuộc nói chuyện chân thành.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恳

khấn:khấn khứa, khấn vái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谈

đàm:đàm đạo
恳谈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 恳谈 Tìm thêm nội dung cho: 恳谈