Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: sử tài có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ sử tài:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sửtài

sử tài
Vận dụng và thi triển tài hoa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: sử

sử使:sử dụng
sử:sử sách
sử:sử (lái xe, tàu thuyền)
sử:sử (lái xe, tàu thuyền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tài

tài:tài đức, nhân tài
tài:tài liệu; quan tài
tài:tài (cấy cây, trồng; gán ghép, đổ vạ): tài bồi
tài:tài nhân (cấp cung nữ), tài đức
tài:tài (cắt,đuổi), tài phán
tài:tài sản
tài:tài sản, tài chính

Gới ý 15 câu đối có chữ sử:

使

Hà tri nhất mộng phi hồ điệp,Cánh sử thiên thu khấp đỗ quyên

Biết đâu một giấc bay hồ điệp,Để khiến nghìn thu khóc đỗ quyên

Nhạc tấu vân ngao ca bách tuế,Đức huy đồng sử chúc thiên thu

Nhạc tấu vân ngao, mừng trăm tuổi,Đức ghi đồng sử, chúc ngàn năm

sử tài tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sử tài Tìm thêm nội dung cho: sử tài