Từ: an thần có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ an thần:

Đây là các chữ cấu thành từ này: anthần

an thần
Ngưng tụ tinh thần.Làm cho tinh thần yên định.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Vương phu nhân khứ hậu, Giả mẫu khiếu Uyên Ương trảo ta an thần định phách đích dược, án phương cật liễu
後, 藥, 了 (Đệ cửu thập ngũ hồi) Sau khi Vương phu nhân về, Giả mẫu bảo Uyên ương tìm chút thuốc an thần, theo đơn cho (Bảo Ngọc) uống.

Dịch an thần sang tiếng Trung hiện đại:

安神 《使心神安定。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: an

an:an cư lạc nghiệp
an:an thụ (cây)
an:an (khí amonia)
an:an (chất amine)
an:an (chất ammonium)
an:an (chất ammonium)
an:an (yên ngựa)
an:an (yên ngựa)
an:an (loại cá có râu)
an𩽾:an (loại cá có râu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: thần

thần:thần (môi), bần thần
thần:thần (thời kì mang thai)
thần:thần (buồng trong)
thần:bần thần
thần:thần tiên; tinh thần
thần:thần (môi), bần thần
thần:thần dân, thần tử
thần:tinh thần

Gới ý 15 câu đối có chữ an:

Nhất gia hoan lạc khánh trường thọ,Lục trật an khang tuý thái bình

Một nhà vui vẻ chúc trường thọ,Sáu chục an khang say thái bình

an thần tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: an thần Tìm thêm nội dung cho: an thần