Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 串换 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 串换:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 串换 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuànhuàn] đổi chác; trao đổi; đổi lẫn nhau。(互相)掉换。
串换优良品种。
đổi giống tốt cho nhau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 串

quán:quán xuyến
xiên:xiên xiên (hơi chéo)
xuyên:xuyên qua
xuyến:xao xuyến; châu xuyến (chuỗi ngọc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 换

hoán:hoán cải, hoán đổi
串换 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 串换 Tìm thêm nội dung cho: 串换