Từ: 心无二用 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 心无二用:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 心 • 无 • 二 • 用

Nghĩa của 心无二用 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnwú"èryòng] Hán Việt: TÂM VÔ NHỊ DỤNG
chuyên tâm; dốc lòng。指做事必须专心,注意力不能分散。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim心:quả tim
tâm心:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm心:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

vô无:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 二

nhì二:thứ nhì
nhị二:nhị phân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng用:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng用:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng用:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm用:làm giùm
giùn用: 
giùng用:giùng mình; nước giùng
rùng用:rùng rùng
rụng用:rơi rụng
vùng用:một vùng
đụng用:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ
心无二用 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 心无二用 Tìm thêm nội dung cho: 心无二用