Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 心无二用 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 心无二用:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 心无二用 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnwú"èryòng] Hán Việt: TÂM VÔ NHỊ DỤNG
chuyên tâm; dốc lòng。指做事必须专心,注意力不能分散。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 二

nhì:thứ nhì
nhị:nhị phân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm:làm giùm
giùn: 
giùng:giùng mình; nước giùng
rùng:rùng rùng
rụng:rơi rụng
vùng:một vùng
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ
心无二用 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 心无二用 Tìm thêm nội dung cho: 心无二用